GEE
HOSECTCP Thiết bị điện Gelex
Diễn biến giá
GEE · VND5 thg 11, 20255 thg 11, 2026
Volume profile 247 phiên: giao dịch dày nhất ở 66.561–69.898 ₫; 70% khối lượng trong 59.887–106.606 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.
Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.
Số liệu phiên
5 thg 11, 2026- Giá tham chiếu
- 67.700 ₫
- Mở cửa
- Chưa có dữ liệu
- Cao nhất
- Chưa có dữ liệu
- Thấp nhất
- Chưa có dữ liệu
- Khối lượng giao dịch
- 1.124.800 CP
Chỉ số tài chính
2025- Doanh thu 2025
- Chưa có dữ liệu
- LNST 2025
- Chưa có dữ liệu
- Vốn chủ sở hữu 2025
- Chưa có dữ liệu
- Nợ phải trả 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tăng trưởng doanh thu
- Chưa có dữ liệu
- Biên lợi nhuận ròng
- Chưa có dữ liệu
- P/E (LNST 2025)
- Chưa có dữ liệu
- P/B (VCSH 2025)
- Chưa có dữ liệu
- Cổ tức tiền mặt 2025
- Chưa có dữ liệu
- Tỷ suất cổ tức
- Chưa có dữ liệu
Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.
Thông tin doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp
- CTCP Thiết bị điện Gelex
- Tên tiếng Anh
- Gelex Electricity Joint Stock Company
- Mã cổ phiếu
- GEE
- Sàn giao dịch
- HOSE
- Ngành
- Thiết bị điện
- Ngày niêm yết
- 8 thg 3, 2022
Nguồn dữ liệu
Giá khớp (bản chụp)
Vốn hóa: Giá × CP niêm yết
Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.
Phương pháp và nguồn tham khảoLịch sử giao dịch
Các phiên đã lưu| Ngày | Đóng cửa | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 11, 2026 | 68.100 | — | — | — | — |
| 4 thg 11, 2026 | 67.700 | — | — | — | — |
| 3 thg 11, 2026 | 63.300 | 63.400 | 64.800 | 63.200 | 791.700 |
| 2 thg 11, 2026 | 63.200 | 66.500 | 67.000 | 63.200 | 1.651.000 |
| 30 thg 10, 2026 | 66.300 | 67.000 | 68.700 | 66.000 | 1.240.300 |
| 29 thg 10, 2026 | 67.000 | 69.600 | 69.600 | 67.000 | 1.279.700 |
| 28 thg 10, 2026 | 69.200 | 70.700 | 71.100 | 67.800 | 915.600 |
| 27 thg 10, 2026 | 69.900 | 70.800 | 71.200 | 67.600 | 1.535.300 |
Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.Khám phá cổ phiếu khác