Danh mục cổ phiếu/ACB

ACB

HOSE

Ngân hàng TMCP Á Châu

24.26221.27518.288
5 thg 11, 20255 thg 11, 2026

Volume profile 247 phiên: giao dịch dày nhất ở 20.417–20.631 ₫; 70% khối lượng trong 19.558–22.348 ₫. Giá gần nhất ở vùng giao dịch dày, thường được xem là hỗ trợ hoặc kháng cự.

Mỗi nến là một phiên: giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất và đóng cửa; cột bên dưới là khối lượng.

Số liệu phiên

5 thg 11, 2026
Giá tham chiếu
20.500 ₫
Mở cửa
Chưa có dữ liệu
Cao nhất
Chưa có dữ liệu
Thấp nhất
Chưa có dữ liệu
Khối lượng giao dịch
3.309.200 CP

Chỉ số tài chính

2025
Doanh thu 2025
Chưa có dữ liệu
LNST 2025
Chưa có dữ liệu
Vốn chủ sở hữu 2025
Chưa có dữ liệu
Nợ phải trả 2025
Chưa có dữ liệu
Tăng trưởng doanh thu
Chưa có dữ liệu
Biên lợi nhuận ròng
Chưa có dữ liệu
P/E (LNST 2025)
Chưa có dữ liệu
P/B (VCSH 2025)
Chưa có dữ liệu
Cổ tức tiền mặt 2025
Chưa có dữ liệu
Tỷ suất cổ tức
Chưa có dữ liệu

Chỉ số năm 2025 theo dữ liệu hiện có; mục chưa có số liệu được ghi rõ. P/E và P/B dùng giá gần nhất cùng số liệu năm 2025. Tỷ suất cổ tức không phải cam kết chi trả trong tương lai.

Thông tin doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Á Châu
Tên tiếng Anh
Asia Commercial Joint Stock Bank
Mã cổ phiếu
ACB
Sàn giao dịch
HOSE
Ngành
Ngân hàng
Ngày niêm yết
9 thg 12, 2020
Nguồn dữ liệu

Realtime

Vốn hóa: Giá × CP niêm yết

Vốn hóa ước tính theo giá và số cổ phiếu niêm yết.

Phương pháp và nguồn tham khảo

Lịch sử giao dịch

Các phiên đã lưu
NgàyĐóng cửaMở cửaCao nhấtThấp nhấtKhối lượng
5 thg 11, 202620.500————
4 thg 11, 202620.500————
3 thg 11, 202620.25020.30020.35020.1507.178.500
2 thg 11, 202620.30020.65020.90020.05017.542.800
30 thg 10, 202621.00021.05021.20020.8008.084.100
29 thg 10, 202621.30021.25021.35021.0506.732.700
28 thg 10, 202621.35021.20021.45021.00010.699.200
27 thg 10, 202621.30021.25021.30020.9508.398.900

Giá: VND · Khối lượng: cổ phiếu. Phiên hiện tại có thể chưa hoàn tất.

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.Khám phá cổ phiếu khác